- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
túi trong; túi lót bên trong
Cái túi này có túi bên trong.
túi trong; túi lót bên trong
Cái túi này có túi bên trong.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi trong; túi lót bên trong
túi trong; túi lót bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.