- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Ahmadinejad (Mahmoud Ahmadinejad, 1956-, chính khách Iran, tổng thống Iran 2005-2013)
Ahmadinejad (Mahmoud Ahmadinejad, 1956-, chính khách Iran, tổng thống Iran 2005-2013)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Ahmadinejad (Mahmoud Ahmadinejad, 1956-, chính khách Iran, tổng thống Iran 2005-2013)
Ahmadinejad (Mahmoud Ahmadinejad, 1956-, chính khách Iran, tổng thống Iran 2005-2013)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.