- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
bên trong; nội tâm
Bên trong chiếc áo này rất thoải mái.
bên trong; nội tâm
Bên trong chiếc áo này rất thoải mái.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
bên trong; nội tâm
bên trong; nội tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.