- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
khu vực trong sân (bóng chày); vùng nội dã
Anh ấy đã đánh một cú đánh an toàn vào sân trong.
khu vực trong sân (bóng chày); vùng nội dã
Anh ấy đã đánh một cú đánh an toàn vào sân trong.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
khu vực trong sân (bóng chày); vùng nội dã
khu vực trong sân (bóng chày); vùng nội dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.