- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nhu cầu trong nước; nội nhu
Kích thích nhu cầu trong nước là chìa khóa cho tăng trưởng kinh tế.
nhu cầu trong nước; nội nhu
Kích thích nhu cầu trong nước là chìa khóa cho tăng trưởng kinh tế.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
nhu cầu trong nước; nội nhu
nhu cầu trong nước; nội nhu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.