- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nhân bánh; nhân (trong bánh, há cảo, v.v.)
Nhân bánh bao này rất ngon.
nhân bánh; nhân (trong bánh, há cảo, v.v.)
Nhân bánh bao này rất ngon.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nhân bánh; nhân (trong bánh, há cảo, v.v.)
nhân bánh; nhân (trong bánh, há cảo, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.