- 冂quynh(khung bao ngoài)
- 卄nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 龜 vẽ hình con rùa với mai, đầu và chân rõ ràng.
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.