- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
tạm biệt; hẹn gặp lại
tạm biệt; hẹn gặp lại
tạm biệt; hẹn gặp lại
中下次见面;再次相见xià cì jiànmiàn; zài cì xiāngjiàn
Hy vọng chúng ta sẽ gặp lại.
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobié, xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
Tạm biệt, bạn tôi!
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobiée、xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
tạm biệt; hẹn gặp lại
中下次见面;再次相见xià cì jiànmiàn; zài cì xiāngjiàn
Hy vọng chúng ta sẽ gặp lại.
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobié, xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
Tạm biệt, bạn tôi!
tạm biệt; hẹn gặp lại
中表示告别,希望以后再见面biǎoshì gàobiée、xīwàng yǐhòu zài jiànmiàn
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.