- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
ân nhân tái sinh như cha mẹ; người ơn như cha mẹ [thành ngữ]
Đối với tôi, anh ấy như cha mẹ tái sinh.
ân nhân tái sinh như cha mẹ; người ơn như cha mẹ [thành ngữ]
Đối với tôi, anh ấy như cha mẹ tái sinh.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
ân nhân tái sinh như cha mẹ; người ơn như cha mẹ [thành ngữ]
ân nhân tái sinh như cha mẹ; người ơn như cha mẹ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.