- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
中而且;另外;表示进一步的意思érqiě;lìngwài;biǎoshì jìnyībù de yìsi
Hơn nữa, tôi cũng không muốn đi.
để sau hãy tính; nói sau cũng được
中以后有机会再谈论这个问题yǐhòu yǒu jīhuì zài tǎnlùn zhège wèntí
Chuyện này chúng ta nói sau đi.
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
中而且;另外;表示进一步的意思érqiě;lìngwài;biǎoshì jìnyībù de yìsi
Hơn nữa, tôi cũng không muốn đi.
để sau hãy tính; nói sau cũng được
中以后有机会再谈论这个问题yǐhòu yǒu jīhuì zài tǎnlùn zhège wèntí
Chuyện này chúng ta nói sau đi.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
huống chi; hà huống; huống gì
中用来表示进一步的理由或条件,意思是更加、何况yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò tiáojiàn, yìsi shì gèngjiā, hékuàng
huống chi; hà huống; huống hồ
中用来表示进一步的理由或补充说明,意思是而且、况且yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò bǔchōng shuōmíng, yìsi shìshi érqiě、kuàngqiě
Hơn nữa, tôi cũng không muốn đi.
nói lại; để sau tính; vả lại
中再次讲述;之后再讨论zàicì jiǎngshù;zhīhòu zài tǎolùn
Bạn nói lại một lần nữa đi.
huống chi; hà huống; huống gì
中用来表示进一步的理由或条件,意思是更加、何况yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò tiáojiàn, yìsi shì gèngjiā, hékuàng
huống chi; hà huống; huống hồ
中用来表示进一步的理由或补充说明,意思是而且、况且yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò bǔchōng shuōmíng, yìsi shìshi érqiě、kuàngqiě
Hơn nữa, tôi cũng không muốn đi.
nói lại; để sau tính; vả lại
中再次讲述;之后再讨论zàicì jiǎngshù;zhīhòu zài tǎolùn
Bạn nói lại một lần nữa đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.