- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
hơn nữa; mà còn; và cũng
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
Món ăn này không chỉ đẹp mắt mà còn rất thơm ngon.
hơn nữa; mà còn; và còn
中表示进一步;加上;还有biǎoshì jìnyībù;jiāshang;háiyǒu
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
hơn nữa; mà còn; và cũng
Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
Món ăn này không chỉ đẹp mắt mà còn rất thơm ngon.
hơn nữa; mà còn; và còn
中表示进一步;加上;还有biǎoshì jìnyībù;jiāshang;háiyǒu
Anh ấy rất thông minh, hơn nữa còn rất chăm chỉ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
hơn nữa; mà còn; và cũng
hơn nữa; mà còn; và cũng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Món này ngon mà giá lại rẻ nữa.
hơn nữa; và còn; mà còn
Món ăn ở nhà hàng này ngon, mà giá lại còn rẻ nữa.
hơn nữa; mà còn; và cũng
Món này ngon mà giá lại rẻ nữa.
hơn nữa; và còn; mà còn
Món ăn ở nhà hàng này ngon, mà giá lại còn rẻ nữa.
hơn nữa; mà còn; và cũng