- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
Anh ấy đã mạo hiểm tính mạng để cứu đứa bé đó.
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
Anh ấy đã mạo hiểm tính mạng để cứu đứa bé đó.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
liều mạng sống; mạo hiểm tính mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.