- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí lãng phí; chi tiêu thừa
Chúng ta nên tránh những chi phí không cần thiết.
chi phí lãng phí; chi tiêu thừa
Chúng ta nên tránh những chi phí không cần thiết.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
chi phí lãng phí; chi tiêu thừa
chi phí lãng phí; chi tiêu thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.