- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ(kế thừa)
Xin hãy tránh dùng từ thừa.
từ thừa; từ dư thừa(kế thừa)
Xin hãy xóa những từ thừa này.
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ(kế thừa)
Xin hãy tránh dùng từ thừa.
từ thừa; từ dư thừa(kế thừa)
Xin hãy xóa những từ thừa này.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ
từ thừa; lời dư thừa; sáo ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.