- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
mức độ dư thừa; độ dài lê thê
Độ dài dòng của bài viết này quá cao.
mức độ dư thừa; độ dài lê thê
Độ dài dòng của bài viết này quá cao.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mức độ dư thừa; độ dài lê thê
mức độ dư thừa; độ dài lê thê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.