- 冖mịch(mái che, tấm phủ)
- 与dữ(ban cho, trao cho)
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
người viết bài; cây bút (khẩu)
Anh ấy là một cây bút.
quan chép sử; sử quan
Anh ấy là một người viết.
người viết thuê; cây bút; người chép tay
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người viết bài; cây bút (khẩu)
Anh ấy là một cây bút.
quan chép sử; sử quan
Anh ấy là một người viết.
người viết thuê; cây bút; người chép tay
người viết tài hoa; cây bút giỏi; người viết thuê
Anh ấy là một cây bút nổi tiếng.
người viết bài; cây bút (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người viết tài hoa; cây bút giỏi; người viết thuê
Anh ấy là một cây bút nổi tiếng.