- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nông nghiệp.
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề nông nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Sở Nông nghiệp (cấp tỉnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.