- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
canh tác; làm ruộng
Nông tác là công việc chính của nông dân.
canh tác nông nghiệp; hoa màu
Sự phát triển của cây trồng cần ánh nắng và nước.
canh tác; làm ruộng
Nông tác là công việc chính của nông dân.
canh tác nông nghiệp; hoa màu
Sự phát triển của cây trồng cần ánh nắng và nước.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
canh tác; làm ruộng
canh tác; làm ruộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.