- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
du lịch nông thôn; nhà nghỉ nông thôn (hình thức du lịch trải nghiệm tại nông trại)
Chúng ta đi chơi ở nông trại vui vẻ đi!
du lịch nông thôn; nhà nghỉ nông thôn (hình thức du lịch trải nghiệm tại nông trại)
Chúng ta đi chơi ở nông trại vui vẻ đi!
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
du lịch nông thôn; nhà nghỉ nông thôn (hình thức du lịch trải nghiệm tại nông trại)
du lịch nông thôn; nhà nghỉ nông thôn (hình thức du lịch trải nghiệm tại nông trại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.