- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
gán cho (danh hiệu/tên gọi); đặt tên cho
Anh ấy được gắn cho danh hiệu “thiên tài”.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
Anh ấy được gọi là “thiên tài”.
gán cho (danh hiệu/tên gọi); đặt tên cho
Anh ấy được gắn cho danh hiệu “thiên tài”.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
Anh ấy được gọi là “thiên tài”.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
gán cho (danh hiệu/tên gọi); đặt tên cho
gán cho (danh hiệu/tên gọi); đặt tên cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.