- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
Công ty này đã tài trợ đặt tên cho cuộc thi này.
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
Công ty này đã tài trợ đặt tên cho cuộc thi này.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
đặt tên (cho đội thi đấu, giải đấu, v.v.); tài trợ tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.