- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
Anh ấy đã tạo ra rất nhiều oan nghiệp.
oan nghiệt; mối thù oán dẫn đến nghiệp chướng
Oan nghiệp là nhân quả của kiếp trước.
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
Anh ấy đã tạo ra rất nhiều oan nghiệp.
oan nghiệt; mối thù oán dẫn đến nghiệp chướng
Oan nghiệp là nhân quả của kiếp trước.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
nghiệp chướng; oan nghiệt; tội lỗi (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.