- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
các vụ án oan sai; án oan, án giả tạo và án sai lầm
Anh ấy bị oan sai hãm hại.
các vụ án oan sai; án oan, án giả tạo và án sai lầm
Anh ấy bị oan sai hãm hại.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
các vụ án oan sai; án oan, án giả tạo và án sai lầm
các vụ án oan sai; án oan, án giả tạo và án sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.