- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
Đúng là oan gia ngõ hẹp!
kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lộ hẹp [thành ngữ]
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
Đúng là oan gia ngõ hẹp!
kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lộ hẹp [thành ngữ]
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.