- 冖mịch(cái nắp, che phủ)
- 兔thố(con thỏ)
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
tiền tiêu lãng phí; tiền mất oan
Tôi không muốn tiêu tiền oan.
tiền tiêu lãng phí; tiền mất toi
tiền tiêu lãng phí; tiền mất oan
Tôi không muốn tiêu tiền oan.
tiền tiêu lãng phí; tiền mất toi
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền tiêu lãng phí; tiền mất oan
tiền tiêu lãng phí; tiền mất oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.