- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
giấy vàng mã; tiền giấy âm phủ
Tiền vàng mã được dùng để cúng tổ tiên.
giấy vàng mã; tiền giấy âm phủ
Tiền vàng mã được dùng để cúng tổ tiên.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
giấy vàng mã; tiền giấy âm phủ
giấy vàng mã; tiền giấy âm phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.