- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
lạnh như băng; lạnh ngắt
中非常冷,像冰一样的温度fēicháng lěng, xiàng bīng yīyàng de wēndù
Nước rất lạnh.
lạnh như băng; lạnh ngắt
中非常冷,像冰一样的温度fēicháng lěng, xiàng bīng yīyàng de wēndù
Nước rất lạnh.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh như băng; lạnh ngắt
lạnh như băng; lạnh ngắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.