- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
lạnh như băng; lạnh ngắt
Nước này lạnh buốt.
lạnh như băng; lạnh ngắt
Nước này lạnh buốt.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
lạnh như băng; lạnh ngắt
lạnh như băng; lạnh ngắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.