- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đồ ăn lạnh; kem; tráng miệng đông lạnh
Mùa hè tôi thích ăn món tráng miệng đông lạnh.
đồ ăn lạnh; kem; tráng miệng đông lạnh
Mùa hè tôi thích ăn món tráng miệng đông lạnh.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
đồ ăn lạnh; kem; tráng miệng đông lạnh
đồ ăn lạnh; kem; tráng miệng đông lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.