- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
đóng băng; phủ băng
Mặt hồ đã đóng băng rồi.
đóng băng; phủ băng
đóng băng; bị băng bao phủ
Mặt hồ đã đóng băng.
đóng băng; phủ băng
Mặt hồ đã đóng băng rồi.
đóng băng; phủ băng
đóng băng; bị băng bao phủ
Mặt hồ đã đóng băng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
đóng băng; phủ băng
đóng băng; phủ băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đóng băng; gác lại (một đề xuất v.v.)
Đề xuất này đã bị gác lại.
đóng băng; gác lại (một đề xuất v.v.)
Đề xuất này đã bị gác lại.