- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tinh thể băng; băng tinh
Các tinh thể băng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
tinh thể băng; băng tinh
Các tinh thể băng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tinh thể băng; băng tinh
tinh thể băng; băng tinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.