- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
khoáng vật băng thạch (cryolite, Na₃AlF₆)
Cryolite là một loại khoáng chất.
khoáng vật băng thạch (cryolite, Na₃AlF₆)
Cryolite là một loại khoáng chất.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
khoáng vật băng thạch (cryolite, Na₃AlF₆)
khoáng vật băng thạch (cryolite, Na₃AlF₆)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.