- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
cầu băng; vòm băng
Cầu băng rất trơn.
cầu băng; vòm băng
Cầu băng rất trơn.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
cầu băng; vòm băng
cầu băng; vòm băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.