- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
Băng quan dùng để bảo quản thi thể.
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
Băng quan dùng để bảo quản thi thể.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
quan tài băng (tủ đông hình quan tài dùng bảo quản thi thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.