- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tàu phá băng
Con tàu phá băng này rất chắc chắn.
tàu phá băng
Con tàu phá băng này rất chắc chắn.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu phá băng
tàu phá băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.