- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
trứng đông lạnh
Trứng đông là một món ăn vặt đặc trưng.
trứng đông lạnh
Trứng đông là một món ăn vặt đặc trưng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng đông lạnh
trứng đông lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.