- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tác phẩm điêu khắc bằng băng; băng điêu
Tác phẩm điêu khắc băng này rất đẹp.
tác phẩm điêu khắc bằng băng; băng điêu
Tác phẩm điêu khắc băng này rất đẹp.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tác phẩm điêu khắc bằng băng; băng điêu
tác phẩm điêu khắc bằng băng; băng điêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.