- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
chung kết; vòng chung kết
中竞赛的最后一轮;两个最强的对手争夺冠军的比赛jìngsài de zuìhòu yī lún;liǎng ge zuìqiáng de duìshǒu zhēngduó guàngjūn de bǐsài
Chúng tôi đã vào chung kết.
chung kết; vòng chung kết
中竞赛的最后一轮;两个最强的对手争夺冠军的比赛jìngsài de zuìhòu yī lún;liǎng ge zuìqiáng de duìshǒu zhēngduó guàngjūn de bǐsài
Chúng tôi đã vào chung kết.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
chung kết; vòng chung kết
chung kết; vòng chung kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.