hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
Anh ấy đã nếm trải hương vị cuộc đời.
khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)
Anh ấy thích bầu không khí này.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
Anh ấy đã nếm trải hương vị cuộc đời.
khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)
Anh ấy thích bầu không khí này.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã nếm trải hương vị cuộc sống.
Anh ấy đã nếm trải hương vị cuộc sống.