- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh lùng kiêu ngạo
Anh ấy là một người lạnh lùng kiêu ngạo.
lạnh lùng kiêu ngạo
Anh ấy là một người lạnh lùng kiêu ngạo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
lạnh lùng kiêu ngạo
lạnh lùng kiêu ngạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.