- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh buốt; lạnh thấu xương
Căn phòng này lạnh lẽo.
lạnh lẽo và đáng sợ; lạnh toát
Anh ấy nhìn tôi một cách lạnh lùng.
lạnh buốt; lạnh thấu xương
Căn phòng này lạnh lẽo.
lạnh lẽo và đáng sợ; lạnh toát
Anh ấy nhìn tôi một cách lạnh lùng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh buốt; lạnh thấu xương
lạnh buốt; lạnh thấu xương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.