- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
máy điều hòa không khí; máy lạnh
Cái máy lạnh này cũ lắm rồi.
máy điều hòa không khí; máy lạnh
Cái máy lạnh này cũ lắm rồi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
máy điều hòa không khí; máy lạnh
máy điều hòa không khí; máy lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.