- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
áo mặc trong phòng lạnh (như áo bông, áo khoác mặc khi có điều hòa, đặc biệt dùng ở Hồng Kông)
Xin hãy mang theo một chiếc áo khoác mỏng.
áo mặc trong phòng lạnh (như áo bông, áo khoác mặc khi có điều hòa, đặc biệt dùng ở Hồng Kông)
Xin hãy mang theo một chiếc áo khoác mỏng.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
áo mặc trong phòng lạnh (như áo bông, áo khoác mặc khi có điều hòa, đặc biệt dùng ở Hồng Kông)
áo mặc trong phòng lạnh (như áo bông, áo khoác mặc khi có điều hòa, đặc biệt dùng ở Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.