- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
màu lạnh (đặc biệt là xanh lá, tím và xanh lam)
Màu xanh lam là màu lạnh.
màu lạnh (đặc biệt là xanh lá, tím và xanh lam)
Màu xanh lam là màu lạnh.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu lạnh (đặc biệt là xanh lá, tím và xanh lam)
màu lạnh (đặc biệt là xanh lá, tím và xanh lam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.