- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
vừa đẹp vừa lạnh lùng (nói về phụ nữ)
Cô ấy là một người phụ nữ lạnh lùng nhưng quyến rũ.
vừa đẹp vừa lạnh lùng (nói về phụ nữ)
Cô ấy là một người phụ nữ lạnh lùng nhưng quyến rũ.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
vừa đẹp vừa lạnh lùng (nói về phụ nữ)
vừa đẹp vừa lạnh lùng (nói về phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.