- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
bị đối xử lạnh nhạt; tiếp đón lạnh lùng
Anh ấy đã nhận được một sự tiếp đón lạnh nhạt.
đối xử lạnh nhạt; thái độ lạnh lùng
Anh ấy đã lạnh nhạt với tôi.
bị đối xử lạnh nhạt; tiếp đón lạnh lùng
Anh ấy đã nhận được một sự tiếp đón lạnh nhạt.
đối xử lạnh nhạt; thái độ lạnh lùng
Anh ấy đã lạnh nhạt với tôi.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
bị đối xử lạnh nhạt; tiếp đón lạnh lùng
bị đối xử lạnh nhạt; tiếp đón lạnh lùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.