- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
Ly hôn có một thời gian hòa giải.
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
Ly hôn có một thời gian hòa giải.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.