- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
Cô ấy quyết định đông lạnh trứng.
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
Cô ấy quyết định đông lạnh trứng.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
đông lạnh trứng (bảo quản noãn bào bằng phương pháp đông lạnh để thụ tinh sau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.