- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
thực phẩm đông lạnh; hàng đông lạnh
Siêu thị này có rất nhiều đồ đông lạnh.
thực phẩm đông lạnh; hàng đông lạnh
Siêu thị này có rất nhiều đồ đông lạnh.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
thực phẩm đông lạnh; hàng đông lạnh
thực phẩm đông lạnh; hàng đông lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.