- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
Thiệt hại do đóng băng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
Thiệt hại do đóng băng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
thiệt hại do đóng băng; tổn thương do giá lạnh (trong nông nghiệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.